francobollo
đi với mạo từ: il francobollo · số nhiều: i francobolli
francobollo nghĩa là tem, cò.
Nghĩa của francobollo
Danh từ · giống đực
- Tem, cò, tem thư, tem bưu chính.
Câu ví dụ với francobollo
- Tom colleziona francobolli. Tom sưu tầm tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5924511
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ miniature, postage stamp-sized
- Danh từ postage stamp, stamp
Câu hỏi thường gặp
francobollo nghĩa là gì?
francobollo (danh từ) nghĩa là tem, cò.
francobollo là giống đực hay giống cái?
francobollo là danh từ giống đực: il francobollo, số nhiều i francobolli.