TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fratellino

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fra.telˈli.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fratellino · số nhiều: i fratellini

fratellino nghĩa là em trai.

Nghĩa của fratellino

Danh từ · giống đực

  1. Em trai.

Câu ví dụ với fratellino

  • Il mio fratellino sta guardando la televisione. Em trai của tôi đang xem ti vi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1018464
  • Il mio fratellino sta guardando la TV. Em trai của tôi đang xem ti vi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337333
  • Il mio fratellino sta ancora dormendo. Em trai tôi vẫn đang ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3499549

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ younger brother

Câu hỏi thường gặp

fratellino nghĩa là gì?

fratellino (danh từ) nghĩa là em trai.

fratellino là giống đực hay giống cái?

fratellino là danh từ giống đực: il fratellino, số nhiều i fratellini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.