fratellino
đi với mạo từ: il fratellino · số nhiều: i fratellini
fratellino nghĩa là em trai.
Nghĩa của fratellino
Danh từ · giống đực
- Em trai.
Câu ví dụ với fratellino
- Il mio fratellino sta guardando la televisione. Em trai của tôi đang xem ti vi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1018464
- Il mio fratellino sta guardando la TV. Em trai của tôi đang xem ti vi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337333
- Il mio fratellino sta ancora dormendo. Em trai tôi vẫn đang ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3499549
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ younger brother
Câu hỏi thường gặp
fratellino nghĩa là gì?
fratellino (danh từ) nghĩa là em trai.
fratellino là giống đực hay giống cái?
fratellino là danh từ giống đực: il fratellino, số nhiều i fratellini.