TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

reina

danh từ giống cái
/reˈi.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la reina · số nhiều: le reine

reina nghĩa là cá chép.

Nghĩa của reina

Danh từ · giống cái

  1. Phương ngữ Cá chép.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ knotweed, smartweed (Polygonaceae plants including rhubarb); carboxyl acid; queen; carp (Cyprinus carpio)

Câu hỏi thường gặp

reina nghĩa là gì?

reina (danh từ) nghĩa là cá chép.

reina là giống đực hay giống cái?

reina là danh từ giống cái: la reina, số nhiều le reine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.