reina
danh từ giống cái
/reˈi.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la reina · số nhiều: le reine
reina nghĩa là cá chép.
Nghĩa của reina
Danh từ · giống cái
- Phương ngữ Cá chép.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ knotweed, smartweed (Polygonaceae plants including rhubarb); carboxyl acid; queen; carp (Cyprinus carpio)
Câu hỏi thường gặp
reina nghĩa là gì?
reina (danh từ) nghĩa là cá chép.
reina là giống đực hay giống cái?
reina là danh từ giống cái: la reina, số nhiều le reine.