proposito
/proˈpɔ.zi.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il proposito · số nhiều: i propositi
proposito nghĩa là ý định, mục đích, nhân tiện, à này.
Nghĩa của proposito
Danh từ · giống đực
- Ý định, mục đích. (biên soạn)
- (a proposito) nhân tiện, à này. (biên soạn)
Họ từ của proposito
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ purpose, intention, plan, design; aim, object, purpose, purport; subject, point
Câu hỏi thường gặp
proposito nghĩa là gì?
proposito (danh từ) nghĩa là ý định, mục đích, nhân tiện, à này.
proposito là giống đực hay giống cái?
proposito là danh từ giống đực: il proposito, số nhiều i propositi.