TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

proposito

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/proˈpɔ.zi.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il proposito · số nhiều: i propositi

proposito nghĩa là ý định, mục đích, nhân tiện, à này.

Nghĩa của proposito

Danh từ · giống đực

  1. Ý định, mục đích. (biên soạn)
  2. (a proposito) nhân tiện, à này. (biên soạn)

Họ từ của proposito

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ purpose, intention, plan, design; aim, object, purpose, purport; subject, point

Câu hỏi thường gặp

proposito nghĩa là gì?

proposito (danh từ) nghĩa là ý định, mục đích, nhân tiện, à này.

proposito là giống đực hay giống cái?

proposito là danh từ giống đực: il proposito, số nhiều i propositi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.