TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

guardare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɡwarˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

guardare nghĩa là xem, coi, nhìn.

Nghĩa của guardare

Động từ

  1. Xem, coi.
  2. Nhìn.
  3. Dòm, nhòm, ngó.
  4. Giám sát.

Chia động từ guardare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: guardatoDanh động từ: guardando

Hiện tại presente

  • io guardo
  • tu guardi
  • lui/lei guarda
  • noi guardiamo
  • voi guardate
  • loro guardano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho guardato
  • tu hai guardato
  • lui/lei ha guardato
  • noi abbiamo guardato
  • voi avete guardato
  • loro hanno guardato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io guardavo
  • tu guardavi
  • lui/lei guardava
  • noi guardavamo
  • voi guardavate
  • loro guardavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io guardai
  • tu guardasti
  • lui/lei guardò
  • noi guardammo
  • voi guardaste
  • loro guardarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io guarderò
  • tu guarderai
  • lui/lei guarderà
  • noi guarderemo
  • voi guarderete
  • loro guarderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io guarderei
  • tu guarderesti
  • lui/lei guarderebbe
  • noi guarderemmo
  • voi guardereste
  • loro guarderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io guardi
  • che tu guardi
  • che lui/lei guardi
  • che noi guardiamo
  • che voi guardiate
  • che loro guardino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io guardassi
  • che tu guardassi
  • che lui/lei guardasse
  • che noi guardassimo
  • che voi guardaste
  • che loro guardassero

Mệnh lệnh imperativo

  • guarda! (tu)
  • guardi! (lei)
  • guardiamo! (noi)
  • guardate! (voi)
  • guardino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của guardare

Câu ví dụ với guardare

  • A Mary piace guardare la TV. Mary thích xem TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1064970
  • Tom è in salotto a guardare la TV. Tom đang xem ti-vi ở phòng khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5199882
  • Tom è in salotto a guardare la televisione. Tom đang xem ti-vi ở phòng khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5199883
  • A Tom piace guardare i vtuber. Tom thích xem Vtuber. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13379365
  • A me piace guardare l'oceano blu. Tôi thích ngắm nhìn đại dương xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13776506
  • Non avevo il tempo di guardare la TV ieri. Hôm qua tôi không có thời gian để xem ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3640903
  • Mi piace guardare l'oceano blu. Tôi thích ngắm nhìn đại dương xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13776505
  • Io non avevo il tempo di guardare la TV ieri. Hôm qua tôi không có thời gian để xem ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3640904

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to look at, to watch, to glance or gaze at; to examine; to look after, to guard; to look; to try to

Câu hỏi thường gặp

guardare nghĩa là gì?

guardare (động từ) nghĩa là xem, coi, nhìn.

Chia động từ guardare ở thì hiện tại thế nào?

io guardo, tu guardi, lui/lei guarda, noi guardiamo, voi guardate, loro guardano. Phân từ quá khứ: guardato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.