TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

guardia

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡwar.dja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la guardia · số nhiều: le guardie

guardia nghĩa là vệ sĩ.

Nghĩa của guardia

Danh từ · giống cái

  1. Vệ sĩ.

Họ từ của guardia

Cụm từ, thành ngữ với guardia

Câu ví dụ với guardia

  • Lui entrò nella banca camuffato da guardia. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1857507
  • Sono la guardia del corpo di Tom. Tôi là vệ sĩ của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3838582
  • Io sono la guardia del corpo di Tom. Tôi là vệ sĩ của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3838583

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ guard (all senses); watch, guard duty, sentry duty

Câu hỏi thường gặp

guardia nghĩa là gì?

guardia (danh từ) nghĩa là vệ sĩ.

guardia là giống đực hay giống cái?

guardia là danh từ giống cái: la guardia, số nhiều le guardie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.