TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

guardiano

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡwarˈdja.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il guardiano · số nhiều: i guardiani

guardiano nghĩa là người gác, người canh.

Nghĩa của guardiano

Danh từ · giống đực

  1. Người gác, người canh.

Dạng từ của guardiano

Giống cáiguardiana

Họ từ của guardiano

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ keeper, caretaker, ward, watchman, surveyor; shepherd, herdsman, herd

Câu hỏi thường gặp

guardiano nghĩa là gì?

guardiano (danh từ) nghĩa là người gác, người canh.

guardiano là giống đực hay giống cái?

guardiano là danh từ giống đực: il guardiano, số nhiều i guardiani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.