guardiano
/ɡwarˈdja.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il guardiano · số nhiều: i guardiani
guardiano nghĩa là người gác, người canh.
Nghĩa của guardiano
Danh từ · giống đực
- Người gác, người canh.
Dạng từ của guardiano
| Giống cái | guardiana |
Họ từ của guardiano
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ keeper, caretaker, ward, watchman, surveyor; shepherd, herdsman, herd
Câu hỏi thường gặp
guardiano nghĩa là gì?
guardiano (danh từ) nghĩa là người gác, người canh.
guardiano là giống đực hay giống cái?
guardiano là danh từ giống đực: il guardiano, số nhiều i guardiani.