righello
danh từ giống đực
/riˈɡɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il righello · số nhiều: i righelli
righello nghĩa là thước kẻ, thước.
Nghĩa của righello
Danh từ · giống đực
- Thước kẻ, thước.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với righello
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ruler (measuring device)
Câu hỏi thường gặp
righello nghĩa là gì?
righello (danh từ) nghĩa là thước kẻ, thước.
righello là giống đực hay giống cái?
righello là danh từ giống đực: il righello, số nhiều i righelli.