TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

righello

danh từ giống đực
/riˈɡɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il righello · số nhiều: i righelli

righello nghĩa là thước kẻ, thước.

Nghĩa của righello

Danh từ · giống đực

  1. Thước kẻ, thước.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với righello

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ruler (measuring device)

Câu hỏi thường gặp

righello nghĩa là gì?

righello (danh từ) nghĩa là thước kẻ, thước.

righello là giống đực hay giống cái?

righello là danh từ giống đực: il righello, số nhiều i righelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.