TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

neutro

/ˈnɛw.tro/ giọng máy của trình duyệt

neutro nghĩa là giống trung.

Nghĩa của neutro

Tính từ

  1. Giống trung.

Dạng từ của neutro

Giống cái số ítneutra
Giống đực số nhiềuneutri
Giống cái số nhiềuneutre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ neutral (in all senses); neuter

Câu hỏi thường gặp

neutro nghĩa là gì?

neutro (tính từ) nghĩa là giống trung.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.