TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ghiaccio

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡjat.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ghiaccio · số nhiều: i ghiacci

ghiaccio nghĩa là băng, đá.

Cũng là một dạng biến đổi của ghiacciare — Đóng băng, đóng đá, đông đá.

Nghĩa của ghiaccio

Danh từ · giống đực

  1. Băng, đá.

Dạng từ của ghiaccio

Giống cáighiaccia
Giống cái số nhiềughiacce

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ghiaccio

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ghiaccio

Cụm từ, thành ngữ với ghiaccio

Câu ví dụ với ghiaccio

  • Quando il ghiaccio si scioglie, diventa acqua. Khi băng tan ra, nó biến thành nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380650
  • Il ghiaccio è acqua all ostato solido. Đá là nước ở dạng cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5551423
  • È freddo come il ghiaccio. Lạnh như băng vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1839379
  • È fredda come il ghiaccio. Lạnh như băng vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1839380

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ icy, frozen, (very) cold, gelid
  • Danh từ ice (water in solid form); used to indicate a very cold place

Câu hỏi thường gặp

ghiaccio nghĩa là gì?

ghiaccio (danh từ) nghĩa là băng, đá.

ghiaccio là giống đực hay giống cái?

ghiaccio là danh từ giống đực: il ghiaccio, số nhiều i ghiacci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.