ghiaccio
đi với mạo từ: il ghiaccio · số nhiều: i ghiacci
ghiaccio nghĩa là băng, đá.
Cũng là một dạng biến đổi của ghiacciare — Đóng băng, đóng đá, đông đá.
Nghĩa của ghiaccio
Danh từ · giống đực
- Băng, đá.
Dạng từ của ghiaccio
| Giống cái | ghiaccia |
| Giống cái số nhiều | ghiacce |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ghiaccio
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của ghiaccio
Cụm từ, thành ngữ với ghiaccio
- ghiaccio secco — Đá khô.
Câu ví dụ với ghiaccio
- Quando il ghiaccio si scioglie, diventa acqua. Khi băng tan ra, nó biến thành nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380650
- Il ghiaccio è acqua all ostato solido. Đá là nước ở dạng cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5551423
- È freddo come il ghiaccio. Lạnh như băng vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1839379
- È fredda come il ghiaccio. Lạnh như băng vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1839380
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ icy, frozen, (very) cold, gelid
- Danh từ ice (water in solid form); used to indicate a very cold place
Câu hỏi thường gặp
ghiaccio nghĩa là gì?
ghiaccio (danh từ) nghĩa là băng, đá.
ghiaccio là giống đực hay giống cái?
ghiaccio là danh từ giống đực: il ghiaccio, số nhiều i ghiacci.