TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

montagna di ghiaccio

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la montagna di ghiaccio · số nhiều: le montagne di ghiaccio

montagna di ghiaccio nghĩa là núi băng trôi, băng sơn.

Nghĩa của montagna di ghiaccio

Danh từ · giống cái

  1. Núi băng trôi, băng sơn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với montagna di ghiaccio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ iceberg (big icy mass)

Câu hỏi thường gặp

montagna di ghiaccio nghĩa là gì?

montagna di ghiaccio (danh từ) nghĩa là núi băng trôi, băng sơn.

montagna di ghiaccio là giống đực hay giống cái?

montagna di ghiaccio là danh từ giống cái: la montagna di ghiaccio, số nhiều le montagne di ghiaccio.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.