iceberg
danh từ giống đực
/ˈajz.berɡ/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'iceberg
iceberg nghĩa là núi băng trôi, băng sơn.
Nghĩa của iceberg
Danh từ · giống đực
- Núi băng trôi, băng sơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iceberg
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ iceberg
Câu hỏi thường gặp
iceberg nghĩa là gì?
iceberg (danh từ) nghĩa là núi băng trôi, băng sơn.
iceberg là giống đực hay giống cái?
iceberg là danh từ giống đực: l'iceberg.