TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

iceberg

danh từ giống đực
/ˈajz.berɡ/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'iceberg

iceberg nghĩa là núi băng trôi, băng sơn.

Nghĩa của iceberg

Danh từ · giống đực

  1. Núi băng trôi, băng sơn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iceberg

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ iceberg

Câu hỏi thường gặp

iceberg nghĩa là gì?

iceberg (danh từ) nghĩa là núi băng trôi, băng sơn.

iceberg là giống đực hay giống cái?

iceberg là danh từ giống đực: l'iceberg.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.