TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

icona

danh từ giống cái
/iˈko.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'icona · số nhiều: le icone

icona nghĩa là biểu tượng, linh ảnh, ảnh thánh.

Nghĩa của icona

Danh từ · giống cái

  1. Biểu tượng.
  2. Linh ảnh, ảnh thánh.
  3. Điển hình.

Câu ví dụ với icona

  • Le icone sono bellissime. Biểu tượng đẹp đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12019615

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ icon, ikon

Câu hỏi thường gặp

icona nghĩa là gì?

icona (danh từ) nghĩa là biểu tượng, linh ảnh, ảnh thánh.

icona là giống đực hay giống cái?

icona là danh từ giống cái: l'icona, số nhiều le icone.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.