TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ibrido

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈi.bri.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ibrido · số nhiều: gli ibridi

ibrido nghĩa là tạp chủng.

Nghĩa của ibrido

Danh từ · giống đực

  1. Tạp chủng.

Dạng từ của ibrido

Giống cáiibrida
Giống cái số nhiềuibride
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ hybrid
  • Danh từ hybrid

Câu hỏi thường gặp

ibrido nghĩa là gì?

ibrido (danh từ) nghĩa là tạp chủng.

ibrido là giống đực hay giống cái?

ibrido là danh từ giống đực: l'ibrido, số nhiều gli ibridi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.