TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

hotel

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/oˈtɛl/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il hotel

hotel nghĩa là khách sạn, lữ quán.

Nghĩa của hotel

Danh từ · giống đực

  1. Khách sạn, lữ quán, ô ten.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hotel

Đồng nghĩa

Họ từ của hotel

Câu ví dụ với hotel

  • Questo hotel è relativamente costoso per questa città. Khách sạn này có giá cả khá đắt so với một thị trấn như thế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3841188
  • Soggiornerò in questo hotel da un mese domenica prossima. Tôi sẽ ở lại khách sạn này trong một tháng kể từ ngày thứ hai tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4371440
  • Lui è in hotel adesso. Anh ấy đang ở khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5704125
  • Lui è in hotel ora. Anh ấy đang ở khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5704126
  • È in hotel ora. Anh ấy đang ở khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1340111
  • È in hotel adesso. Anh ấy đang ở khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1340113
  • L'Hilton Hotel, per favore. Làm ơn chở tôi tới khách sạn Hilton. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3396154
  • L'Hilton Hotel, per piacere. Làm ơn chở tôi tới khách sạn Hilton. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3396157

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hotel(s); the letter H in the Italian spelling alphabet

Câu hỏi thường gặp

hotel nghĩa là gì?

hotel (danh từ) nghĩa là khách sạn, lữ quán.

hotel là giống đực hay giống cái?

hotel là danh từ giống đực: il hotel.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.