TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

hockey

danh từ giống đực
/ˈɔ.kej/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il hockey

hockey nghĩa là khúc côn cầu.

Nghĩa của hockey

Danh từ · giống đực

  1. Khúc côn cầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hockey

Câu hỏi thường gặp

hockey nghĩa là gì?

hockey (danh từ) nghĩa là khúc côn cầu.

hockey là giống đực hay giống cái?

hockey là danh từ giống đực: il hockey.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.