hockey
danh từ giống đực
/ˈɔ.kej/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il hockey
hockey nghĩa là khúc côn cầu.
Nghĩa của hockey
Danh từ · giống đực
- Khúc côn cầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hockey
Câu hỏi thường gặp
hockey nghĩa là gì?
hockey (danh từ) nghĩa là khúc côn cầu.
hockey là giống đực hay giống cái?
hockey là danh từ giống đực: il hockey.