hobby
đi với mạo từ: il hobby
hobby nghĩa là sở thích riêng, sở thích.
Nghĩa của hobby
Danh từ · giống đực
- Sở thích riêng, sở thích.
Câu ví dụ với hobby
- Tu ce l'hai un hobby, Tom? Bạn có sở thích nào không Tom? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555601
- Tu hai un hobby, Tom? Bạn có sở thích nào không Tom? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555595
- Ce l'hai un hobby, Tom? Bạn có sở thích nào không Tom? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555600
- Hai bisogno di un hobby. Bạn cần một sở thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6553001
- Ha bisogno di un hobby. Bạn cần một sở thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6553005
- Avete bisogno di un hobby. Bạn cần một sở thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6553008
- Hai un hobby, Tom? Bạn có sở thích nào không Tom? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555594
- Ti serve un hobby. Bạn cần một sở thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6552996
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hobby (activity)
Câu hỏi thường gặp
hobby nghĩa là gì?
hobby (danh từ) nghĩa là sở thích riêng, sở thích.
hobby là giống đực hay giống cái?
hobby là danh từ giống đực: il hobby.