TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

albergo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/alˈbɛr.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'albergo · số nhiều: gli alberghi

albergo nghĩa là khách sạn, lữ quán.

Nghĩa của albergo

Danh từ · giống đực

  1. Khách sạn, lữ quán, ô ten.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với albergo

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với albergo

  • Questo albergo è relativamente costoso per questa città. Khách sạn này có giá cả khá đắt so với một thị trấn như thế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3841189
  • Soggiornerò in questo albergo da un mese domenica prossima. Tôi sẽ ở lại khách sạn này trong một tháng kể từ ngày thứ hai tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4371438
  • Lui è in albergo ora. Anh ấy đang ở khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5704123
  • Lui è in albergo adesso. Anh ấy đang ở khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5704124
  • È in albergo ora. Anh ấy đang ở khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1340110
  • È in albergo adesso. Anh ấy đang ở khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1340112
  • Io soggiornerò in questo albergo da un mese domenica prossima. Tôi sẽ ở lại khách sạn này trong một tháng kể từ ngày thứ hai tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4371439

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hotel, inn

Câu hỏi thường gặp

albergo nghĩa là gì?

albergo (danh từ) nghĩa là khách sạn, lữ quán.

albergo là giống đực hay giống cái?

albergo là danh từ giống đực: l'albergo, số nhiều gli alberghi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.