albero
đi với mạo từ: l'albero · số nhiều: gli alberi
albero nghĩa là cây, cột buồm, cột.
Nghĩa của albero
Danh từ · giống đực
- Cây.
- Cột buồm, cột.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với albero
Đồng nghĩa
Họ từ của albero
Cụm từ, thành ngữ với albero
- albero a camme — Trục cam.
- albero da frutto — Cây ăn quả, cây ăn trái.
- albero di Natale — Cây nô-en.
- albero genealogico — Gia phổ, gia phả, phả đồ, cây phả hệ, cây gia hệ.
Câu ví dụ với albero
- Questo è il mio albero di Natale. Đây là cây Giáng sinh của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3682362
- Questo è un albero di limoni. Đây là một cây chanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1339253
- Io ho piantato un albero. Tôi đã trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5263587
- Ho piantato un albero. Tôi đã trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5263585
- Pianta un albero. Trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5968887
- Anche le scimmie cadono dagli alberi. Nhân vô thập toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3665922
- Gli alberi forniscono ombra. Cây che bóng mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11719624
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tree (all senses); mast; shaft, spindle; poplar tree
Câu hỏi thường gặp
albero nghĩa là gì?
albero (danh từ) nghĩa là cây, cột buồm, cột.
albero là giống đực hay giống cái?
albero là danh từ giống đực: l'albero, số nhiều gli alberi.