TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

albero

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈal.be.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'albero · số nhiều: gli alberi

albero nghĩa là cây, cột buồm, cột.

Nghĩa của albero

Danh từ · giống đực

  1. Cây.
  2. Cột buồm, cột.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với albero

Đồng nghĩa

Họ từ của albero

Cụm từ, thành ngữ với albero

Câu ví dụ với albero

  • Questo è il mio albero di Natale. Đây là cây Giáng sinh của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3682362
  • Questo è un albero di limoni. Đây là một cây chanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1339253
  • Io ho piantato un albero. Tôi đã trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5263587
  • Ho piantato un albero. Tôi đã trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5263585
  • Pianta un albero. Trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5968887
  • Anche le scimmie cadono dagli alberi. Nhân vô thập toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3665922
  • Gli alberi forniscono ombra. Cây che bóng mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11719624

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tree (all senses); mast; shaft, spindle; poplar tree

Câu hỏi thường gặp

albero nghĩa là gì?

albero (danh từ) nghĩa là cây, cột buồm, cột.

albero là giống đực hay giống cái?

albero là danh từ giống đực: l'albero, số nhiều gli alberi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.