albero da frutto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'albero da frutto · số nhiều: gli alberi da frutto
albero da frutto nghĩa là cây ăn quả, cây ăn trái.
Nghĩa của albero da frutto
Danh từ · giống đực
- Cây ăn quả, cây ăn trái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fruit tree
Câu hỏi thường gặp
albero da frutto nghĩa là gì?
albero da frutto (danh từ) nghĩa là cây ăn quả, cây ăn trái.
albero da frutto là giống đực hay giống cái?
albero da frutto là danh từ giống đực: l'albero da frutto, số nhiều gli alberi da frutto.