TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

album

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈal.bum/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'album

album nghĩa là an bom.

Nghĩa của album

Danh từ · giống đực

  1. An bom.

Cụm từ, thành ngữ với album

Câu ví dụ với album

  • Mi diede un album come regalo di compleanno. Cô ấy đã tặng tôi một cuốn album làm quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2751510
  • Mi ha dato un album come regalo di compleanno. Cô ấy đã tặng tôi một cuốn album làm quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2751508
  • Lei mi diede un album come regalo di compleanno. Cô ấy đã tặng tôi một cuốn album làm quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2751511
  • Lei mi ha dato un album come regalo di compleanno. Cô ấy đã tặng tôi một cuốn album làm quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2751509

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ album (book, LP); scrapbook

Câu hỏi thường gặp

album nghĩa là gì?

album (danh từ) nghĩa là an bom.

album là giống đực hay giống cái?

album là danh từ giống đực: l'album.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.