album
đi với mạo từ: l'album
album nghĩa là an bom.
Nghĩa của album
Danh từ · giống đực
- An bom.
Cụm từ, thành ngữ với album
- album fotografico — An bom ảnh, bộ sưu tập ảnh.
Câu ví dụ với album
- Mi diede un album come regalo di compleanno. Cô ấy đã tặng tôi một cuốn album làm quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2751510
- Mi ha dato un album come regalo di compleanno. Cô ấy đã tặng tôi một cuốn album làm quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2751508
- Lei mi diede un album come regalo di compleanno. Cô ấy đã tặng tôi một cuốn album làm quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2751511
- Lei mi ha dato un album come regalo di compleanno. Cô ấy đã tặng tôi một cuốn album làm quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2751509
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ album (book, LP); scrapbook
Câu hỏi thường gặp
album nghĩa là gì?
album (danh từ) nghĩa là an bom.
album là giống đực hay giống cái?
album là danh từ giống đực: l'album.