TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

album fotografico

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'album fotografico · số nhiều: gli album fotografici

album fotografico nghĩa là an bom ảnh, bộ sưu tập ảnh.

Nghĩa của album fotografico

Danh từ · giống đực

  1. An bom ảnh, bộ sưu tập ảnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ photo album

Câu hỏi thường gặp

album fotografico nghĩa là gì?

album fotografico (danh từ) nghĩa là an bom ảnh, bộ sưu tập ảnh.

album fotografico là giống đực hay giống cái?

album fotografico là danh từ giống đực: l'album fotografico, số nhiều gli album fotografici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.