TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ramo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈra.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ramo · số nhiều: i rami

ramo nghĩa là cành, nhánh, ngành.

Nghĩa của ramo

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa bóng Cành, nhánh.
  2. Nghĩa bóng Ngành.
  3. Nghĩa bóng Răng, ngạnh.

Họ từ của ramo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ branch; ramus, branch; fork

Câu hỏi thường gặp

ramo nghĩa là gì?

ramo (danh từ) nghĩa là cành, nhánh, ngành.

ramo là giống đực hay giống cái?

ramo là danh từ giống đực: il ramo, số nhiều i rami.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.