ramoscello
danh từ giống đực
/ra.moʃˈʃɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ramoscello · số nhiều: i ramoscelli
ramoscello nghĩa là cành, nhánh.
Nghĩa của ramoscello
Danh từ · giống đực
- Cành, nhánh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ramoscello
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ small branch, twig, sprig
Câu hỏi thường gặp
ramoscello nghĩa là gì?
ramoscello (danh từ) nghĩa là cành, nhánh.
ramoscello là giống đực hay giống cái?
ramoscello là danh từ giống đực: il ramoscello, số nhiều i ramoscelli.