rana
đi với mạo từ: la rana · số nhiều: le rane
rana nghĩa là ếch, nhái.
Nghĩa của rana
Danh từ · giống cái
- Ếch, nhái, ngoé.
Họ từ của rana
Câu ví dụ với rana
- Il ragazzo tirò una pietra alla rana. Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #963500
- Ho una rana. Tôi có một con ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6680758
- Odio le rane. Tôi ghét ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11442683
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ frog; breaststroke
Câu hỏi thường gặp
rana nghĩa là gì?
rana (danh từ) nghĩa là ếch, nhái.
rana là giống đực hay giống cái?
rana là danh từ giống cái: la rana, số nhiều le rane.