TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rana

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈra.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la rana · số nhiều: le rane

rana nghĩa là ếch, nhái.

Nghĩa của rana

Danh từ · giống cái

  1. Ếch, nhái, ngoé.

Họ từ của rana

Câu ví dụ với rana

  • Il ragazzo tirò una pietra alla rana. Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #963500
  • Ho una rana. Tôi có một con ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6680758
  • Odio le rane. Tôi ghét ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11442683

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ frog; breaststroke

Câu hỏi thường gặp

rana nghĩa là gì?

rana (danh từ) nghĩa là ếch, nhái.

rana là giống đực hay giống cái?

rana là danh từ giống cái: la rana, số nhiều le rane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.