girino
danh từ giống đực
/d͡ʒiˈri.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il girino · số nhiều: i girini
girino nghĩa là nòng nọc, nọc nọc.
Cũng là một dạng biến đổi của girare — Rẽ, quẹo.
Nghĩa của girino
Danh từ · giống đực
- Nòng nọc, nọc nọc, óc nóc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tadpole
Câu hỏi thường gặp
girino nghĩa là gì?
girino (danh từ) nghĩa là nòng nọc, nọc nọc.
girino là giống đực hay giống cái?
girino là danh từ giống đực: il girino, số nhiều i girini.