TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

girino

danh từ giống đực
/d͡ʒiˈri.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il girino · số nhiều: i girini

girino nghĩa là nòng nọc, nọc nọc.

Cũng là một dạng biến đổi của girare — Rẽ, quẹo.

Nghĩa của girino

Danh từ · giống đực

  1. Nòng nọc, nọc nọc, óc nóc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tadpole

Câu hỏi thường gặp

girino nghĩa là gì?

girino (danh từ) nghĩa là nòng nọc, nọc nọc.

girino là giống đực hay giống cái?

girino là danh từ giống đực: il girino, số nhiều i girini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.