TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rango

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈran.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rango · số nhiều: i ranghi

rango nghĩa là cấp, hàm.

Nghĩa của rango

Danh từ · giống đực

  1. Cấp.
  2. Hàm.
  3. Giai cấp, tầng lớp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rank (grade); station (social standing); degree or class

Câu hỏi thường gặp

rango nghĩa là gì?

rango (danh từ) nghĩa là cấp, hàm.

rango là giống đực hay giống cái?

rango là danh từ giống đực: il rango, số nhiều i ranghi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.