rango
/ˈran.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rango · số nhiều: i ranghi
rango nghĩa là cấp, hàm.
Nghĩa của rango
Danh từ · giống đực
- Cấp.
- Hàm.
- Giai cấp, tầng lớp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rank (grade); station (social standing); degree or class
Câu hỏi thường gặp
rango nghĩa là gì?
rango (danh từ) nghĩa là cấp, hàm.
rango là giống đực hay giống cái?
rango là danh từ giống đực: il rango, số nhiều i ranghi.