TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rapidamente

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ra.pi.daˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt

rapidamente nghĩa là nhanh, mau.

Nghĩa của rapidamente

Phó từ

  1. Nhanh, mau, lẹ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rapidamente

Trái nghĩa

Câu ví dụ với rapidamente

  • L'economia giapponese si sta espandendo rapidamente. Kinh tế Nhật Bản đang phát triển nhanh chóng.Tatoeba #1752338
  • Tom è diventato rapidamente molto famoso. Tom đã trở nên rất nổi tiếng một cách nhanh chóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6036252
  • Lui fa tutto molto rapidamente. Anh ấy làm mọi thứ rất nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4162963
  • Ci dobbiamo muovere molto rapidamente. Chúng ta phải di chuyển rất nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5645188
  • Tom divenne rapidamente molto famoso. Tom đã trở nên rất nổi tiếng một cách nhanh chóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6036253
  • Tom diventò rapidamente molto famoso. Tom đã trở nên rất nổi tiếng một cách nhanh chóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6036254
  • Il mercato dei beni di lusso sta crescendo rapidamente. Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495013
  • Fa tutto molto rapidamente. Anh ấy làm mọi thứ rất nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4162962

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ quickly, rapidly

Câu hỏi thường gặp

rapidamente nghĩa là gì?

rapidamente (phó từ) nghĩa là nhanh, mau.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.