TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lentamente

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/len.taˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt

lentamente nghĩa là chậm.

Nghĩa của lentamente

Phó từ

  1. Chậm.

Dạng từ của lentamente

So sánh nhấtlentissimamente

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lentamente

Trái nghĩa

Câu ví dụ với lentamente

  • Parla più lentamente, per favore! Làm ơn hãy nói chậm lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585073
  • Parla più lentamente, per piacere! Làm ơn hãy nói chậm lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585074
  • Parlate più lentamente, per favore! Làm ơn hãy nói chậm lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585075
  • Parlate più lentamente, per piacere! Làm ơn hãy nói chậm lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585076
  • Parli più lentamente, per favore! Làm ơn hãy nói chậm lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585077
  • Parli più lentamente, per piacere! Làm ơn hãy nói chậm lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585079
  • Tom sta migliorando lentamente. Tom đang dần dần giỏi lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4089441
  • Mangia più lentamente. Ăn chậm hơn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4630818

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ slowly

Câu hỏi thường gặp

lentamente nghĩa là gì?

lentamente (phó từ) nghĩa là chậm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.