TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lei

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈlɛj/ giọng máy của trình duyệt

lei nghĩa là chị ấy, cô ấy.

Nghĩa của lei

Đại từ

  1. Trang trọng Chị ấy, cô ấy, bà ấy, nó.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lei

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với lei

  • Lei ha un figlio che è medico. Bà ấy có con trai là thầy thuốc.Tatoeba #1762764
  • Lei vorrebbe essere nata 20 anni prima. Cô ta ước mình sinh ra sớm hơn 20 năm.Tatoeba #1751908
  • Quanti anni pensi che abbia lei? Bạn nghĩ cô ấy bao nhiêu tuổi?Tatoeba #1752402
  • Vorrei che lei smettesse di fumare. Tôi muốn rằng chị ấy thôi hút thuốc.Tatoeba #1762762
  • Pian piano lei avanzava in avanti. Cô ta từ từ tiến về phía trước.Tatoeba #1765079
  • Lei lo saprà di sicuro. Chị ấy chắc chắn biết điều đó.Tatoeba #1751635
  • Lei è cresciuta in Australia. Cậu ấy lớn lên ở Australia.Tatoeba #1761006
  • Lei è di Hokkaido, ma attualmente vive a Tokio. Cô ta từ Hokkaido, nhưng hiện tại đang sống ở TokyoTatoeba #1765012

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ she; her; it; you

Câu hỏi thường gặp

lei nghĩa là gì?

lei (đại từ) nghĩa là chị ấy, cô ấy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.