legno
đi với mạo từ: il legno · số nhiều: i legni
legno nghĩa là gỗ.
Nghĩa của legno
Danh từ · giống đực
- Gỗ.
Họ từ của legno
Câu ví dụ với legno
- È fatto di legno o di metallo? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3612603
- È fatta di legno o di metallo? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3612604
- La scatola è di legno. Cái hộp đó được làm từ gỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1701423
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wood (the material); stick; sailing ship; woodwind instrument
Câu hỏi thường gặp
legno nghĩa là gì?
legno (danh từ) nghĩa là gỗ.
legno là giống đực hay giống cái?
legno là danh từ giống đực: il legno, số nhiều i legni.