TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

legno

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈleɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il legno · số nhiều: i legni

legno nghĩa là gỗ.

Nghĩa của legno

Danh từ · giống đực

  1. Gỗ.

Họ từ của legno

Câu ví dụ với legno

  • È fatto di legno o di metallo? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3612603
  • È fatta di legno o di metallo? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3612604
  • La scatola è di legno. Cái hộp đó được làm từ gỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1701423

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wood (the material); stick; sailing ship; woodwind instrument

Câu hỏi thường gặp

legno nghĩa là gì?

legno (danh từ) nghĩa là gỗ.

legno là giống đực hay giống cái?

legno là danh từ giống đực: il legno, số nhiều i legni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.