voi
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvo.i/ giọng máy của trình duyệt
voi nghĩa là các anh, các chị.
Nghĩa của voi
Đại từ
- Thân mật Các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voi
Đồng nghĩa
Họ từ của voi
Câu ví dụ với voi
- Non riesco a vivere senza di voi. Anh không thể sống thiếu em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1167058
- Io non posso vivere senza di voi. Anh không thể sống thiếu em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702215
- Voi cucinate a gas o a elettricità? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762804
- Voi avreste dovuto rifiutare la sua offerta. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1872300
- Io penso che voi stiate sottovalutando Tom. Tôi nghĩ bạn đang đánh giá thấp Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2459050
- Io sono buona con voi questa mattina. Sáng nay đi chung với bạn thật khỏe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2622561
- Io sono buono con voi questa mattina. Sáng nay đi chung với bạn thật khỏe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2622563
- Mi fa piacere che voi siate qui. Tôi mừng là bạn ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2688046
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ you (second person plural); you (in the singular); you (in the plural, courtesy form), commonly understood as plural of Ella and Lei, grammatically plural of Tu.
Câu hỏi thường gặp
voi nghĩa là gì?
voi (đại từ) nghĩa là các anh, các chị.