vi
vi nghĩa là các anh, các chị, đằng kia.
Nghĩa của vi
Đại từ nhân xưng
- Các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.
- (noi) vi amiamochúng tôi thương các bạn
Phó từ
- Trang trọng Đằng kia.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vi
Đồng nghĩa
Họ từ của vi
Câu ví dụ với vi
- Vi devo confessare che russo. Tôi phải nhận là tôi có ngáy...Tatoeba #4450
- Posso capire perché non vi piace Tom. Tôi hiểu lý do vì sao bạn không thích Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2839782
- Ditegli tutto quello che vi ho detto. Hãy nói với anh ấy mọi điều mà tôi đã nói với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6560262
- La polizia vi farà trovare i proiettili. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467570
- Mio zio vi ha dato un regalo. Bác tôi đã tặng bạn một món quà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9739480
- Vi piacciono la pizza o la pasta? Bạn thích bánh pizza hay mì ống? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11720423
- Che cosa vi ha portato qui? Cơn gió nào đã đưa bạn đến đây thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #499869
- Non vi arrendete troppo facilmente, vero? Bạn đã không bỏ cuộc dễ dàng quá, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1439389
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ second-person personal plural object pronoun: you, to you; second-person reflexive plural: yourselves; it; about it, of it, on it; you (in the singular), to you (singular), yourself
- Phó từ there; here
Câu hỏi thường gặp
vi nghĩa là gì?
vi (đại từ nhân xưng, phó từ) nghĩa là các anh, các chị, đằng kia.