TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vi

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvi/ giọng máy của trình duyệt

vi nghĩa là các anh, các chị, đằng kia.

Nghĩa của vi

Đại từ nhân xưng

  1. Các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.
    • (noi) vi amiamochúng tôi thương các bạn

Phó từ

  1. Trang trọng Đằng kia.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vi

Đồng nghĩa

Họ từ của vi

Câu ví dụ với vi

  • Vi devo confessare che russo. Tôi phải nhận là tôi có ngáy...Tatoeba #4450
  • Posso capire perché non vi piace Tom. Tôi hiểu lý do vì sao bạn không thích Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2839782
  • Ditegli tutto quello che vi ho detto. Hãy nói với anh ấy mọi điều mà tôi đã nói với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6560262
  • La polizia vi farà trovare i proiettili. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467570
  • Mio zio vi ha dato un regalo. Bác tôi đã tặng bạn một món quà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9739480
  • Vi piacciono la pizza o la pasta? Bạn thích bánh pizza hay mì ống? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11720423
  • Che cosa vi ha portato qui? Cơn gió nào đã đưa bạn đến đây thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #499869
  • Non vi arrendete troppo facilmente, vero? Bạn đã không bỏ cuộc dễ dàng quá, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1439389

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ second-person personal plural object pronoun: you, to you; second-person reflexive plural: yourselves; it; about it, of it, on it; you (in the singular), to you (singular), yourself
  • Phó từ there; here

Câu hỏi thường gặp

vi nghĩa là gì?

vi (đại từ nhân xưng, phó từ) nghĩa là các anh, các chị, đằng kia.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.