vetro
đi với mạo từ: il vetro · số nhiều: i vetri
vetro nghĩa là thuỷ tinh.
Nghĩa của vetro
Danh từ · giống đực
- Thuỷ tinh.
Họ từ của vetro
Câu ví dụ với vetro
- Il vetro si rompe con facilità. Thuỷ tinh dễ vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3633793
- Il vetro si rompe facilmente. Thuỷ tinh dễ vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3633792
- Quelli che vivono in case di vetro non dovrebbero tirare pietre. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946315
- Quelli che abitano in case di vetro non dovrebbero tirare pietre. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946317
- Quelli che vivono in case di vetro non dovrebbero lanciare pietre. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946318
- Quelli che abitano in case di vetro non dovrebbero lanciare pietre. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946319
- Quelli che abitano in case di vetro non dovrebbero lanciare sassi. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946320
- Quelli che vivono in case di vetro non dovrebbero lanciare sassi. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946321
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glass (transparent material); object made of glass; pane of glass; glass fragment
Câu hỏi thường gặp
vetro nghĩa là gì?
vetro (danh từ) nghĩa là thuỷ tinh.
vetro là giống đực hay giống cái?
vetro là danh từ giống đực: il vetro, số nhiều i vetri.