TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vetro

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈve.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vetro · số nhiều: i vetri

vetro nghĩa là thuỷ tinh.

Nghĩa của vetro

Danh từ · giống đực

  1. Thuỷ tinh.

Họ từ của vetro

Câu ví dụ với vetro

  • Il vetro si rompe con facilità. Thuỷ tinh dễ vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3633793
  • Il vetro si rompe facilmente. Thuỷ tinh dễ vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3633792
  • Quelli che vivono in case di vetro non dovrebbero tirare pietre. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946315
  • Quelli che abitano in case di vetro non dovrebbero tirare pietre. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946317
  • Quelli che vivono in case di vetro non dovrebbero lanciare pietre. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946318
  • Quelli che abitano in case di vetro non dovrebbero lanciare pietre. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946319
  • Quelli che abitano in case di vetro non dovrebbero lanciare sassi. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946320
  • Quelli che vivono in case di vetro non dovrebbero lanciare sassi. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946321

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ glass (transparent material); object made of glass; pane of glass; glass fragment

Câu hỏi thường gặp

vetro nghĩa là gì?

vetro (danh từ) nghĩa là thuỷ tinh.

vetro là giống đực hay giống cái?

vetro là danh từ giống đực: il vetro, số nhiều i vetri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.