TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cristallo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/krisˈtal.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cristallo · số nhiều: i cristalli

cristallo nghĩa là tinh thể, pha lê, kính cửa sổ.

Nghĩa của cristallo

Danh từ · giống đực

  1. Tinh thể, pha lê.
  2. Kính cửa sổ.

Họ từ của cristallo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crystal; pane (of glass)

Câu hỏi thường gặp

cristallo nghĩa là gì?

cristallo (danh từ) nghĩa là tinh thể, pha lê, kính cửa sổ.

cristallo là giống đực hay giống cái?

cristallo là danh từ giống đực: il cristallo, số nhiều i cristalli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.