crisi
đi với mạo từ: la crisi
crisi nghĩa là khủng hoảng.
Nghĩa của crisi
Danh từ · giống cái
- Khủng hoảng.
Họ từ của crisi
Cụm từ, thành ngữ với crisi
- crisi finanziaria — Khủng hoảng tài chính.
Câu ví dụ với crisi
- Noi stiamo affrontando una violenta crisi. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4828880
- Noi stiamo affrontando una crisi violenta. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4828882
- Stiamo affrontando una violenta crisi. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4828879
- Stiamo affrontando una crisi violenta. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4828881
- Ci sarà una crisi economica alla fine di quest'anno. Sẽ có một đợt khủng hoảng kinh tế vào cuối năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5523129
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crisis; fit (epileptic); panic; slump
Câu hỏi thường gặp
crisi nghĩa là gì?
crisi (danh từ) nghĩa là khủng hoảng.
crisi là giống đực hay giống cái?
crisi là danh từ giống cái: la crisi.