TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

crisi

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈkri.zi/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la crisi

crisi nghĩa là khủng hoảng.

Nghĩa của crisi

Danh từ · giống cái

  1. Khủng hoảng.

Họ từ của crisi

Cụm từ, thành ngữ với crisi

Câu ví dụ với crisi

  • Noi stiamo affrontando una violenta crisi. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4828880
  • Noi stiamo affrontando una crisi violenta. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4828882
  • Stiamo affrontando una violenta crisi. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4828879
  • Stiamo affrontando una crisi violenta. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4828881
  • Ci sarà una crisi economica alla fine di quest'anno. Sẽ có một đợt khủng hoảng kinh tế vào cuối năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5523129

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crisis; fit (epileptic); panic; slump

Câu hỏi thường gặp

crisi nghĩa là gì?

crisi (danh từ) nghĩa là khủng hoảng.

crisi là giống đực hay giống cái?

crisi là danh từ giống cái: la crisi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.