critico
đi với mạo từ: il critico · số nhiều: i critici
critico nghĩa là nhà phê bình.
Nghĩa của critico
Danh từ · giống đực
- Nhà phê bình.
Dạng từ của critico
| Giống cái | critica |
| Giống cái số nhiều | critiche |
Câu ví dụ với critico
- La maggior parte degli scrittori è sensibile alle critiche. Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11335603
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ critical
- Danh từ critic; reviewer
Câu hỏi thường gặp
critico nghĩa là gì?
critico (danh từ) nghĩa là nhà phê bình.
critico là giống đực hay giống cái?
critico là danh từ giống đực: il critico, số nhiều i critici.