TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

criticare

/kri.tiˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

criticare nghĩa là chỉ trích.

Nghĩa của criticare

Động từ

  1. Chỉ trích.

Chia động từ criticare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: criticatoDanh động từ: criticando

Hiện tại presente

  • io critico
  • tu critichi
  • lui/lei critica
  • noi critichiamo
  • voi criticate
  • loro criticano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho criticato
  • tu hai criticato
  • lui/lei ha criticato
  • noi abbiamo criticato
  • voi avete criticato
  • loro hanno criticato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io criticavo
  • tu criticavi
  • lui/lei criticava
  • noi criticavamo
  • voi criticavate
  • loro criticavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io criticai
  • tu criticasti
  • lui/lei criticò
  • noi criticammo
  • voi criticaste
  • loro criticarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io criticherò
  • tu criticherai
  • lui/lei criticherà
  • noi criticheremo
  • voi criticherete
  • loro criticheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io criticherei
  • tu criticheresti
  • lui/lei criticherebbe
  • noi criticheremmo
  • voi critichereste
  • loro criticherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io critichi
  • che tu critichi
  • che lui/lei critichi
  • che noi critichiamo
  • che voi critichiate
  • che loro critichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io criticassi
  • che tu criticassi
  • che lui/lei criticasse
  • che noi criticassimo
  • che voi criticaste
  • che loro criticassero

Mệnh lệnh imperativo

  • critica! (tu)
  • critichi! (lei)
  • critichiamo! (noi)
  • criticate! (voi)
  • critichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to criticize; to critique (usually unfavorably)

Câu hỏi thường gặp

criticare nghĩa là gì?

criticare (động từ) nghĩa là chỉ trích.

Chia động từ criticare ở thì hiện tại thế nào?

io critico, tu critichi, lui/lei critica, noi critichiamo, voi criticate, loro criticano. Phân từ quá khứ: criticato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.