veterinario
đi với mạo từ: il veterinario · số nhiều: i veterinari
veterinario nghĩa là thầy thuốc thú y, bác sĩ thú y.
Nghĩa của veterinario
Danh từ · giống đực
- Thầy thuốc thú y, bác sĩ thú y.
Dạng từ của veterinario
| Giống cái | veterinaria |
| Giống cái số nhiều | veterinarie |
Câu ví dụ với veterinario
- Tom non vuole diventare un veterinario. Tom không muốn trở thành bác sĩ thú y. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10849892
- Tom è un veterinario. Tom là bác sĩ thú y. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6290998
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ veterinary
- Danh từ veterinarian, vet, veterinary, veterinary surgeon
Câu hỏi thường gặp
veterinario nghĩa là gì?
veterinario (danh từ) nghĩa là thầy thuốc thú y, bác sĩ thú y.
veterinario là giống đực hay giống cái?
veterinario là danh từ giống đực: il veterinario, số nhiều i veterinari.