TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vestito

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/vesˈti.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vestito · số nhiều: i vestiti

vestito nghĩa là âu phục, quần áo tây, áo dài, áo đầm.

Cũng là một dạng biến đổi của vestire — Mặc.

Nghĩa của vestito

Danh từ · giống đực

  1. Âu phục, quần áo tây, com lê.
  2. Áo dài, áo đầm.

Dạng từ của vestito

Giống cáivestita
Giống cái số nhiềuvestite

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vestito

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của vestito

Cụm từ, thành ngữ với vestito

Câu ví dụ với vestito

  • Lei sta indossando un vestito verde. Cô ấy đang mặc một cái váy màu xanh lục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2916374
  • Vorrei aver comprato un vestito bianco! Tôi ước giá mà mình mua một cái váy trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8447146
  • Sta indossando un vestito verde. Cô ấy đang mặc một cái váy màu xanh lục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2916373
  • Il suo vestito sembrava economico. Chiếc đầm của cô ta trông có vẻ rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4431622
  • Il cappello rosso si abbina bene al suo vestito. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4835635
  • La signora vestita di bianco è un'attrice famosa. Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418423
  • Tom gettò i suoi vestiti sporchi nella cesta. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241050
  • Tom lanciò i suoi vestiti sporchi nella cesta. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241051

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ dressed, clothed
  • Danh từ suit, dress, frock, clothes; clothing

Câu hỏi thường gặp

vestito nghĩa là gì?

vestito (danh từ) nghĩa là âu phục, quần áo tây, áo dài, áo đầm.

vestito là giống đực hay giống cái?

vestito là danh từ giống đực: il vestito, số nhiều i vestiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.