vestire
vestire nghĩa là mặc, mặc vào, đeo vào.
Nghĩa của vestire
Động từ
- Mặc.
- Mặc vào, đeo vào, đi vào.
Chia động từ vestire
Hiện tại presente
- io vesto
- tu vesti
- lui/lei veste
- noi vestiamo
- voi vestite
- loro vestono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho vestito
- tu hai vestito
- lui/lei ha vestito
- noi abbiamo vestito
- voi avete vestito
- loro hanno vestito
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io vestivo
- tu vestivi
- lui/lei vestiva
- noi vestivamo
- voi vestivate
- loro vestivano
Quá khứ xa passato remoto
- io vestii
- tu vestisti
- lui/lei vestì
- noi vestimmo
- voi vestiste
- loro vestirono
Tương lai đơn futuro semplice
- io vestirò
- tu vestirai
- lui/lei vestirà
- noi vestiremo
- voi vestirete
- loro vestiranno
Điều kiện condizionale presente
- io vestirei
- tu vestiresti
- lui/lei vestirebbe
- noi vestiremmo
- voi vestireste
- loro vestirebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io vesta
- che tu vesta
- che lui/lei vesta
- che noi vestiamo
- che voi vestiate
- che loro vestano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io vestissi
- che tu vestissi
- che lui/lei vestisse
- che noi vestissimo
- che voi vestiste
- che loro vestissero
Mệnh lệnh imperativo
- vesti! (tu)
- vesta! (lei)
- vestiamo! (noi)
- vestite! (voi)
- vestano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vestire
Đồng nghĩa
Họ từ của vestire
Câu ví dụ với vestire
- Si vesta in modo da stare caldo. Mặc ấm vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6930972
- Si vesta in modo da stare calda. Mặc ấm vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6930973
- Lei sta indossando un vestito verde. Cô ấy đang mặc một cái váy màu xanh lục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2916374
- Vorrei aver comprato un vestito bianco! Tôi ước giá mà mình mua một cái váy trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8447146
- Sta indossando un vestito verde. Cô ấy đang mặc một cái váy màu xanh lục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2916373
- Il suo vestito sembrava economico. Chiếc đầm của cô ta trông có vẻ rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4431622
- Il cappello rosso si abbina bene al suo vestito. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4835635
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dress; to clothe; to make somebody's clothes; to wear, put on; to fit; to be dressed, dress, wear
Câu hỏi thường gặp
vestire nghĩa là gì?
vestire (động từ) nghĩa là mặc, mặc vào, đeo vào.
Chia động từ vestire ở thì hiện tại thế nào?
io vesto, tu vesti, lui/lei veste, noi vestiamo, voi vestite, loro vestono. Phân từ quá khứ: vestito.