TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vestire

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/vesˈti.re/ giọng máy của trình duyệt

vestire nghĩa là mặc, mặc vào, đeo vào.

Nghĩa của vestire

Động từ

  1. Mặc.
  2. Mặc vào, đeo vào, đi vào.

Chia động từ vestire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: vestitoDanh động từ: vestendo

Hiện tại presente

  • io vesto
  • tu vesti
  • lui/lei veste
  • noi vestiamo
  • voi vestite
  • loro vestono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho vestito
  • tu hai vestito
  • lui/lei ha vestito
  • noi abbiamo vestito
  • voi avete vestito
  • loro hanno vestito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io vestivo
  • tu vestivi
  • lui/lei vestiva
  • noi vestivamo
  • voi vestivate
  • loro vestivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io vestii
  • tu vestisti
  • lui/lei vestì
  • noi vestimmo
  • voi vestiste
  • loro vestirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io vestirò
  • tu vestirai
  • lui/lei vestirà
  • noi vestiremo
  • voi vestirete
  • loro vestiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io vestirei
  • tu vestiresti
  • lui/lei vestirebbe
  • noi vestiremmo
  • voi vestireste
  • loro vestirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io vesta
  • che tu vesta
  • che lui/lei vesta
  • che noi vestiamo
  • che voi vestiate
  • che loro vestano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io vestissi
  • che tu vestissi
  • che lui/lei vestisse
  • che noi vestissimo
  • che voi vestiste
  • che loro vestissero

Mệnh lệnh imperativo

  • vesti! (tu)
  • vesta! (lei)
  • vestiamo! (noi)
  • vestite! (voi)
  • vestano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vestire

Đồng nghĩa

Họ từ của vestire

Câu ví dụ với vestire

  • Si vesta in modo da stare caldo. Mặc ấm vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6930972
  • Si vesta in modo da stare calda. Mặc ấm vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6930973
  • Lei sta indossando un vestito verde. Cô ấy đang mặc một cái váy màu xanh lục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2916374
  • Vorrei aver comprato un vestito bianco! Tôi ước giá mà mình mua một cái váy trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8447146
  • Sta indossando un vestito verde. Cô ấy đang mặc một cái váy màu xanh lục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2916373
  • Il suo vestito sembrava economico. Chiếc đầm của cô ta trông có vẻ rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4431622
  • Il cappello rosso si abbina bene al suo vestito. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4835635

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dress; to clothe; to make somebody's clothes; to wear, put on; to fit; to be dressed, dress, wear

Câu hỏi thường gặp

vestire nghĩa là gì?

vestire (động từ) nghĩa là mặc, mặc vào, đeo vào.

Chia động từ vestire ở thì hiện tại thế nào?

io vesto, tu vesti, lui/lei veste, noi vestiamo, voi vestite, loro vestono. Phân từ quá khứ: vestito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.