TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

indossare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/in.dosˈsa.re/ giọng máy của trình duyệt

indossare nghĩa là mặc vào, đeo vào, mặc.

Nghĩa của indossare

Động từ

  1. Mặc vào, đeo vào, đi vào.
  2. Mặc.
  3. Đeo, đi, mang.

Chia động từ indossare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: indossatoDanh động từ: indossando

Hiện tại presente

  • io indosso
  • tu indossi
  • lui/lei indossa
  • noi indossiamo
  • voi indossate
  • loro indossano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho indossato
  • tu hai indossato
  • lui/lei ha indossato
  • noi abbiamo indossato
  • voi avete indossato
  • loro hanno indossato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io indossavo
  • tu indossavi
  • lui/lei indossava
  • noi indossavamo
  • voi indossavate
  • loro indossavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io indossai
  • tu indossasti
  • lui/lei indossò
  • noi indossammo
  • voi indossaste
  • loro indossarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io indosserò
  • tu indosserai
  • lui/lei indosserà
  • noi indosseremo
  • voi indosserete
  • loro indosseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io indosserei
  • tu indosseresti
  • lui/lei indosserebbe
  • noi indosseremmo
  • voi indossereste
  • loro indosserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io indossi
  • che tu indossi
  • che lui/lei indossi
  • che noi indossiamo
  • che voi indossiate
  • che loro indossino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io indossassi
  • che tu indossassi
  • che lui/lei indossasse
  • che noi indossassimo
  • che voi indossaste
  • che loro indossassero

Mệnh lệnh imperativo

  • indossa! (tu)
  • indossi! (lei)
  • indossiamo! (noi)
  • indossate! (voi)
  • indossino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với indossare

  • Mia madre non mi lasciò indossare una minigonna. Mẹ tôi không cho tôi mặc váy ngắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4404585
  • Mia madre non mi ha lasciato indossare una minigonna. Mẹ tôi không cho tôi mặc váy ngắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4404584
  • Lava prima di indossare. Giặt trước khi mặc lần đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #764081
  • Come fai a indossare un maglione di lana con questo caldo? Làm sao bạn có thể mặc áo len giữa nắng nóng như thế này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13884123
  • Se provassi a indossare scarpe con tacchi così alti, mi slogherei la caviglia. Tôi mà cố đi giầy gót cao thế thì cổ chân sẽ đau lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330863
  • Gli uomini non devono indossare vestiti bianchi e neri perché si dice che porti sfortuna. Đàn ông không được mặc quần áo trắng đen. Bởi vì điều đó được cho rằng là sẽ mang lại vận xui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #632377
  • Tom sembra divertente mentre indossa quelle scarpe. Tom đi đôi giày đó trông thật buồn cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116300
  • La ragazza indossava un kimono blu chiaro. Con gái tôi mặc một chiếc kimono xanh nhạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3224863

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put on, to don, to wear

Câu hỏi thường gặp

indossare nghĩa là gì?

indossare (động từ) nghĩa là mặc vào, đeo vào, mặc.

Chia động từ indossare ở thì hiện tại thế nào?

io indosso, tu indossi, lui/lei indossa, noi indossiamo, voi indossate, loro indossano. Phân từ quá khứ: indossato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.