vessillo
danh từ giống đực
/vesˈsil.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il vessillo · số nhiều: i vessilli
vessillo nghĩa là cờ, lá cờ, vận động, chiến dịch.
Nghĩa của vessillo
Danh từ · giống đực
- Cờ, lá cờ, ngọn, ngọn cờ.
- Vận động, chiến dịch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ standard (military flag); banner, ensign
Câu hỏi thường gặp
vessillo nghĩa là gì?
vessillo (danh từ) nghĩa là cờ, lá cờ, vận động, chiến dịch.
vessillo là giống đực hay giống cái?
vessillo là danh từ giống đực: il vessillo, số nhiều i vessilli.