TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vessillo

danh từ giống đực
/vesˈsil.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vessillo · số nhiều: i vessilli

vessillo nghĩa là cờ, lá cờ, vận động, chiến dịch.

Nghĩa của vessillo

Danh từ · giống đực

  1. Cờ, lá cờ, ngọn, ngọn cờ.
  2. Vận động, chiến dịch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ standard (military flag); banner, ensign

Câu hỏi thường gặp

vessillo nghĩa là gì?

vessillo (danh từ) nghĩa là cờ, lá cờ, vận động, chiến dịch.

vessillo là giống đực hay giống cái?

vessillo là danh từ giống đực: il vessillo, số nhiều i vessilli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.