TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abito

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈa.bi.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'abito · số nhiều: gli abiti

abito nghĩa là áo dài, áo đầm, âu phục, quần áo tây.

Cũng là một dạng biến đổi của abitare — Ở, sống.

Nghĩa của abito

Danh từ · giống đực

  1. Áo dài, áo đầm.
  2. Âu phục, quần áo tây, com lê.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abito

Đồng nghĩa

Họ từ của abito

Cụm từ, thành ngữ với abito

Câu ví dụ với abito

  • Io abito qui da tre anni. Tôi đã sống ở đây được ba năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1988397
  • Il villaggio in cui abito è molto piccolo. Ngôi làng nơi tôi sống rất nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7926324
  • Abito qui da tre anni. Tôi đã sống ở đây được ba năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374690
  • Io abito in un appartamento. Tôi sống trong một căn hộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1530123
  • Abito in un appartamento. Tôi sống trong một căn hộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1530122
  • Io abito in Malesia. Tôi đang sống ở Malaysia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3809289
  • Io abito a Parigi. Tôi sống ở Paris. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13267842
  • Io abito qui. Tôi sống ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1488528

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ garment; dress (of a woman); suit (of a man); habit (of a monk or nun); coat (of an animal), especially a bird's plumage; scapular; aptitude, bent; habit (action done on a regular basis)

Câu hỏi thường gặp

abito nghĩa là gì?

abito (danh từ) nghĩa là áo dài, áo đầm, âu phục, quần áo tây.

abito là giống đực hay giống cái?

abito là danh từ giống đực: l'abito, số nhiều gli abiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.