TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aspetto

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/asˈpɛt.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aspetto · số nhiều: gli aspetti

aspetto nghĩa là bề ngoài, vẻ, mã.

Cũng là một dạng biến đổi của aspettare — Chờ đợi, chờ, đợi.

Nghĩa của aspetto

Danh từ · giống đực

  1. Bề ngoài.
  2. Vẻ, mã.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aspetto

Đồng nghĩa

Họ từ của aspetto

Câu ví dụ với aspetto

  • L'immaginazione colpisce ogni aspetto della nostra vita. Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946327
  • Non si faccia ingannare dal suo aspetto. Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5810268
  • Semplicemente eccello in ogni aspetto della vita. Tôi chỉ đơn giản là thành thạo mọi lĩnh vực của cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13675500
  • Non fatevi ingannare dal suo aspetto. Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5810267
  • Non farti ingannare dal suo aspetto. Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5810270
  • Posso cavarmela da sola, quindi non mi aspetto che lui mi aiuti. Tôi có thể tự lo cho mình được, nên tôi không kì vọng anh ấy sẽ giúp tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13493059
  • Ehi, aspetti un secondo. Này, chờ tí đã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4777004
  • Aspetti un minuto. Chờ một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1883323

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ look (act of looking); sight; appearance, look; aspect, side, angle, point of view; aspect; waiting, now only used in sala d'aspetto; synonym of pausa

Câu hỏi thường gặp

aspetto nghĩa là gì?

aspetto (danh từ) nghĩa là bề ngoài, vẻ, mã.

aspetto là giống đực hay giống cái?

aspetto là danh từ giống đực: l'aspetto, số nhiều gli aspetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.