TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aspettare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/as.petˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

aspettare nghĩa là chờ đợi, chờ.

Nghĩa của aspettare

Động từ

  1. Chờ đợi, chờ, đợi.

Chia động từ aspettare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: aspettatoDanh động từ: aspettando

Hiện tại presente

  • io aspetto
  • tu aspetti
  • lui/lei aspetta
  • noi aspettiamo
  • voi aspettate
  • loro aspettano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho aspettato
  • tu hai aspettato
  • lui/lei ha aspettato
  • noi abbiamo aspettato
  • voi avete aspettato
  • loro hanno aspettato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io aspettavo
  • tu aspettavi
  • lui/lei aspettava
  • noi aspettavamo
  • voi aspettavate
  • loro aspettavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io aspettai
  • tu aspettasti
  • lui/lei aspettò
  • noi aspettammo
  • voi aspettaste
  • loro aspettarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io aspetterò
  • tu aspetterai
  • lui/lei aspetterà
  • noi aspetteremo
  • voi aspetterete
  • loro aspetteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io aspetterei
  • tu aspetteresti
  • lui/lei aspetterebbe
  • noi aspetteremmo
  • voi aspettereste
  • loro aspetterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io aspetti
  • che tu aspetti
  • che lui/lei aspetti
  • che noi aspettiamo
  • che voi aspettiate
  • che loro aspettino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io aspettassi
  • che tu aspettassi
  • che lui/lei aspettasse
  • che noi aspettassimo
  • che voi aspettaste
  • che loro aspettassero

Mệnh lệnh imperativo

  • aspetta! (tu)
  • aspetti! (lei)
  • aspettiamo! (noi)
  • aspettate! (voi)
  • aspettino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aspettare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với aspettare

  • È tardi. Aspettiamo fino alle cinque e mezza. Muộn rồi. Chúng ta hãy chờ đến 5 giờ rưỡi.Tatoeba #1762766
  • Io non posso aspettare l'autobus. È tardi. Tớ không chờ xe buýt được nữa. Muộn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2448692
  • A me dispiace davvero di farti aspettare. Thực sự xin lỗi đã khiến bạn phải chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148655
  • A me dispiace davvero di farvi aspettare. Thực sự xin lỗi đã khiến bạn phải chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148657
  • A me dispiace davvero di farla aspettare. Thực sự xin lỗi đã khiến bạn phải chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148658
  • A me dispiace veramente di farti aspettare. Thực sự xin lỗi đã khiến bạn phải chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148659
  • A me dispiace veramente di farvi aspettare. Thực sự xin lỗi đã khiến bạn phải chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148660
  • A me dispiace veramente di farla aspettare. Thực sự xin lỗi đã khiến bạn phải chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148662

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wait for, await, wait

Câu hỏi thường gặp

aspettare nghĩa là gì?

aspettare (động từ) nghĩa là chờ đợi, chờ.

Chia động từ aspettare ở thì hiện tại thế nào?

io aspetto, tu aspetti, lui/lei aspetta, noi aspettiamo, voi aspettate, loro aspettano. Phân từ quá khứ: aspettato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.