TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aspettarsi

/as.petˈtar.si/ giọng máy của trình duyệt

aspettarsi nghĩa là mong đợi.

Nghĩa của aspettarsi

Động từ

  1. Mong đợi.

Chia động từ aspettarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: aspettatosiDanh động từ: aspettandosi

Hiện tại presente

  • io mi aspetto
  • tu ti aspetti
  • lui/lei si aspetta
  • noi ci aspettiamo
  • voi vi aspettate
  • loro si aspettano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono aspettatosi
  • tu sei aspettatosi
  • lui/lei è aspettatosi
  • noi siamo aspettatosi
  • voi siete aspettatosi
  • loro sono aspettatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi aspettavo
  • tu ti aspettavi
  • lui/lei si aspettava
  • noi ci aspettavamo
  • voi vi aspettavate
  • loro si aspettavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi aspettai
  • tu ti aspettasti
  • lui/lei si aspettò
  • noi ci aspettammo
  • voi vi aspettaste
  • loro si aspettarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi aspetterò
  • tu ti aspetterai
  • lui/lei si aspetterà
  • noi ci aspetteremo
  • voi vi aspetterete
  • loro si aspetteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi aspetterei
  • tu ti aspetteresti
  • lui/lei si aspetterebbe
  • noi ci aspetteremmo
  • voi vi aspettereste
  • loro si aspetterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi aspetti
  • che tu ti aspetti
  • che lui/lei si aspetti
  • che noi ci aspettiamo
  • che voi vi aspettiate
  • che loro si aspettino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi aspettassi
  • che tu ti aspettassi
  • che lui/lei si aspettasse
  • che noi ci aspettassimo
  • che voi vi aspettaste
  • che loro si aspettassero

Mệnh lệnh imperativo

  • aspettati! (tu)
  • si aspetti! (lei)
  • aspettiamoci! (noi)
  • aspettatevi! (voi)
  • si aspettino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Câu ví dụ với aspettarsi

  • Non può aspettarsi molto da lui. Cậu không thể trông trờ gì nhiều ở cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808421
  • Non puoi aspettarti molto da lui. Cậu không thể trông trờ gì nhiều ở cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1539322

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to expect

Câu hỏi thường gặp

aspettarsi nghĩa là gì?

aspettarsi (động từ) nghĩa là mong đợi.

Chia động từ aspettarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi aspetto, tu ti aspetti, lui/lei si aspetta, noi ci aspettiamo, voi vi aspettate, loro si aspettano. Phân từ quá khứ: aspettatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.