TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

asma

danh từ giống cái
/ˈaz.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'asma · số nhiều: le asme

asma nghĩa là suyễn, hen, hen suyễn.

Nghĩa của asma

Danh từ · giống cái

  1. Suyễn, hen, hen suyễn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ asthma

Câu hỏi thường gặp

asma nghĩa là gì?

asma (danh từ) nghĩa là suyễn, hen, hen suyễn.

asma là giống đực hay giống cái?

asma là danh từ giống cái: l'asma, số nhiều le asme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.