fermarsi
fermarsi nghĩa là dừng lại, dừng.
Nghĩa của fermarsi
Động từ
- Dừng lại, dừng, ngừng, ngưng.
Chia động từ fermarsi
Hiện tại presente
- io mi fermo
- tu ti fermi
- lui/lei si ferma
- noi ci fermiamo
- voi vi fermate
- loro si fermano
Quá khứ gần passato prossimo
- io sono fermatosi
- tu sei fermatosi
- lui/lei è fermatosi
- noi siamo fermatosi
- voi siete fermatosi
- loro sono fermatosi
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io mi fermavo
- tu ti fermavi
- lui/lei si fermava
- noi ci fermavamo
- voi vi fermavate
- loro si fermavano
Quá khứ xa passato remoto
- io mi fermai
- tu ti fermasti
- lui/lei si fermò
- noi ci fermammo
- voi vi fermaste
- loro si fermarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io mi fermerò
- tu ti fermerai
- lui/lei si fermerà
- noi ci fermeremo
- voi vi fermerete
- loro si fermeranno
Điều kiện condizionale presente
- io mi fermerei
- tu ti fermeresti
- lui/lei si fermerebbe
- noi ci fermeremmo
- voi vi fermereste
- loro si fermerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io mi fermi
- che tu ti fermi
- che lui/lei si fermi
- che noi ci fermiamo
- che voi vi fermiate
- che loro si fermino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io mi fermassi
- che tu ti fermassi
- che lui/lei si fermasse
- che noi ci fermassimo
- che voi vi fermaste
- che loro si fermassero
Mệnh lệnh imperativo
- fermati! (tu)
- si fermi! (lei)
- fermiamoci! (noi)
- fermatevi! (voi)
- si fermino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).
Câu ví dụ với fermarsi
- Non fermarti qua. Đừng dừng lại ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1588133
- Non fermatevi qua. Đừng dừng lại ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3304913
- Non fermarti qui. Đừng dừng lại ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3515968
- Non fermatevi qui. Đừng dừng lại ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3515970
- Fermiamoci qui. Hôm nay chúng ta kết thúc ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1385295
- Fermiamoci qua. Hôm nay chúng ta kết thúc ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1385296
- Fermati lì. Dừng lại ở đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4566237
- Fermatevi lì. Dừng lại ở đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4566239
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stop, halt
Câu hỏi thường gặp
fermarsi nghĩa là gì?
fermarsi (động từ) nghĩa là dừng lại, dừng.
Chia động từ fermarsi ở thì hiện tại thế nào?
io mi fermo, tu ti fermi, lui/lei si ferma, noi ci fermiamo, voi vi fermate, loro si fermano. Phân từ quá khứ: fermatosi.