TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fermarsi

/ferˈmar.si/ giọng máy của trình duyệt

fermarsi nghĩa là dừng lại, dừng.

Nghĩa của fermarsi

Động từ

  1. Dừng lại, dừng, ngừng, ngưng.

Chia động từ fermarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: fermatosiDanh động từ: fermandosi

Hiện tại presente

  • io mi fermo
  • tu ti fermi
  • lui/lei si ferma
  • noi ci fermiamo
  • voi vi fermate
  • loro si fermano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono fermatosi
  • tu sei fermatosi
  • lui/lei è fermatosi
  • noi siamo fermatosi
  • voi siete fermatosi
  • loro sono fermatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi fermavo
  • tu ti fermavi
  • lui/lei si fermava
  • noi ci fermavamo
  • voi vi fermavate
  • loro si fermavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi fermai
  • tu ti fermasti
  • lui/lei si fermò
  • noi ci fermammo
  • voi vi fermaste
  • loro si fermarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi fermerò
  • tu ti fermerai
  • lui/lei si fermerà
  • noi ci fermeremo
  • voi vi fermerete
  • loro si fermeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi fermerei
  • tu ti fermeresti
  • lui/lei si fermerebbe
  • noi ci fermeremmo
  • voi vi fermereste
  • loro si fermerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi fermi
  • che tu ti fermi
  • che lui/lei si fermi
  • che noi ci fermiamo
  • che voi vi fermiate
  • che loro si fermino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi fermassi
  • che tu ti fermassi
  • che lui/lei si fermasse
  • che noi ci fermassimo
  • che voi vi fermaste
  • che loro si fermassero

Mệnh lệnh imperativo

  • fermati! (tu)
  • si fermi! (lei)
  • fermiamoci! (noi)
  • fermatevi! (voi)
  • si fermino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Câu ví dụ với fermarsi

  • Non fermarti qua. Đừng dừng lại ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1588133
  • Non fermatevi qua. Đừng dừng lại ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3304913
  • Non fermarti qui. Đừng dừng lại ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3515968
  • Non fermatevi qui. Đừng dừng lại ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3515970
  • Fermiamoci qui. Hôm nay chúng ta kết thúc ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1385295
  • Fermiamoci qua. Hôm nay chúng ta kết thúc ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1385296
  • Fermati lì. Dừng lại ở đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4566237
  • Fermatevi lì. Dừng lại ở đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4566239

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stop, halt

Câu hỏi thường gặp

fermarsi nghĩa là gì?

fermarsi (động từ) nghĩa là dừng lại, dừng.

Chia động từ fermarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi fermo, tu ti fermi, lui/lei si ferma, noi ci fermiamo, voi vi fermate, loro si fermano. Phân từ quá khứ: fermatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.