TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pausa

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpaw.za/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pausa · số nhiều: le pause

pausa nghĩa là nghỉ, giải lao.

Nghĩa của pausa

Danh từ · giống cái

  1. Nghỉ, giải lao.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pausa

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với pausa

  • Facciamo una pausa di dieci minuti. Hãy nghỉ giải lao 10 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3638225
  • Sto facendo la mia pausa pranzo. Tôi đang nghỉ ăn trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6827432
  • Tom non vede l'ora che arrivi la pausa intermedia. Tom đang rất mong chờ kỳ nghỉ giữa kỳ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11545298
  • Ha fatto una pausa. Anh ấy tạm dừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8497834
  • Fece una pausa. Anh ấy tạm dừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8497835
  • Ho dormito un po' durante la pausa pranzo perché ero molto stanco. Vào giờ nghỉ trưa, vì quá mệt nên tôi đã chợp mắt một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585088
  • Ho dormito un po' durante la pausa pranzo perché ero molto stanca. Vào giờ nghỉ trưa, vì quá mệt nên tôi đã chợp mắt một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585091
  • Io ho dormito un po' durante la pausa pranzo perché ero molto stanco. Vào giờ nghỉ trưa, vì quá mệt nên tôi đã chợp mắt một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585090

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pause, break, stop, interval; rest

Câu hỏi thường gặp

pausa nghĩa là gì?

pausa (danh từ) nghĩa là nghỉ, giải lao.

pausa là giống đực hay giống cái?

pausa là danh từ giống cái: la pausa, số nhiều le pause.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.