pausa
đi với mạo từ: la pausa · số nhiều: le pause
pausa nghĩa là nghỉ, giải lao.
Nghĩa của pausa
Danh từ · giống cái
- Nghỉ, giải lao.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pausa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với pausa
- Facciamo una pausa di dieci minuti. Hãy nghỉ giải lao 10 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3638225
- Sto facendo la mia pausa pranzo. Tôi đang nghỉ ăn trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6827432
- Tom non vede l'ora che arrivi la pausa intermedia. Tom đang rất mong chờ kỳ nghỉ giữa kỳ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11545298
- Ha fatto una pausa. Anh ấy tạm dừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8497834
- Fece una pausa. Anh ấy tạm dừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8497835
- Ho dormito un po' durante la pausa pranzo perché ero molto stanco. Vào giờ nghỉ trưa, vì quá mệt nên tôi đã chợp mắt một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585088
- Ho dormito un po' durante la pausa pranzo perché ero molto stanca. Vào giờ nghỉ trưa, vì quá mệt nên tôi đã chợp mắt một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585091
- Io ho dormito un po' durante la pausa pranzo perché ero molto stanco. Vào giờ nghỉ trưa, vì quá mệt nên tôi đã chợp mắt một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585090
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pause, break, stop, interval; rest
Câu hỏi thường gặp
pausa nghĩa là gì?
pausa (danh từ) nghĩa là nghỉ, giải lao.
pausa là giống đực hay giống cái?
pausa là danh từ giống cái: la pausa, số nhiều le pause.